Màn hình ghép Videowall 55″ viền 1.7 SAMSUNG LH55UHFHLBB/XV

Giá bán: Liên hệ

Màn hình ghép SAMSUNG 55″ viền 1.7mm LH55UHFHLBB/XV
Hình ảnh tuyệt đẹp với thiết kế cạnh mỏng hơn so với màn hình ghép truyền thống
Màn hình thông minh Dòng UH55F-E ra đời mang đến viền màn hình mỏng hơn. Màn hình có viền trên và viền trái siêu mỏng chỉ 1,15mm (0,045 inch), mép dưới và bên phải chỉ 0,55mm (0,021 inch), dẫn đến độ dày màn hình cực kỳ nhỏ chỉ 1,7 mm (0,067 inch). Màn hình UH55F-E có viền cực mỏng và chiếu hình ảnh gần như không có khoảng trống giữa các màn hình, thu hút mọi ánh mắt người nhìn.
Kết hợp với khả năng chống chói, màn hình UH55F-E được thiết kế theo cách mà các công ty có thể tạo ra nội dung ấn tượng ngay cả trong điều kiện ánh sáng nhân tạo. Tấm nền công nghệ mới này có lớp phủ mờ chống phản chiếu 25% và cải thiện hiệu suất hiển thị trên tấm nền chỉ đạt mức hấp thụ ánh sáng bình thường. Lượng mờ bên ngoài vẫn là mối quan tâm lớn đối với người xem và thông số kỹ thuật màn hình của Samsung mang lại hiệu suất ấn tượng hơn các phiên bản trước. Bằng cách phân phối đồng đều tất cả ánh sáng trực tiếp, các tấm chống chói mang lại độ rõ nét tối đa không bị gián đoạn, phù hợp với môi trường bán lẻ với nhiều nguồn sáng khác nhau. Trong tất cả các cài đặt, độ phân giải hình ảnh sắc như dao cạo luôn được giữ lại dưới ánh sáng tự nhiên hoặc nhân tạo. Màn hình UH55F-E đảm bảo thông điệp của bạn luôn được nhận và gửi với màu sắc sống động và để lại ấn tượng sâu sắc cho người xem.
Màn hình UH55F-E của Samsung là sản phẩm đầu tiên trong ngành cho phép điều chỉnh cấu hình ở định dạng 5×5 thông qua kết nối DisplayPort 1.2 và HDMI. Nó cải thiện liên tục chất lượng hình ảnh liền mạch của màn hình UHD với độ phân giải siêu cao mà không cần đến thiết bị hỗ trợ nào khác.
Đồng nhất về màu sắc 
Samsung cung cấp phần mềm chuyên dụng miễn phí Color Expert Pro cho phép người dùng tùy chọn thay đổi mức độ sáng và màu sắc theo ý muốn của mình ngay trên màn hình UH55F-E. Qua đó tạo lên sự đồng nhất về màu sắc cũng như độ sáng xuyên suốt các màn hình hiển thị, đảm bảo tối ưu hóa trải nghiệm của khách hàng.
Thời gian vận hành bễn vững

Với những thiết kế tinh tế của dùng sản phẩm này tạo khả năng vận hành bền bỉ lâu dài và tối ưu mức chi phí bảo trì, sửa chữa cho doanh nghiệp cũng như người dùng.Tấm nền chất lượng cao có thể bù đắp độ sáng khác nhau của đèn nền đồng thời bảo vệ màn hình UH55F-E khỏi sự tấn công của nhiệt và bụi, giúp cải thiện hiệu suất ấn tượng trong thời gian dài.

Giá treo màn hình thiết kế linh hoạt 
Mỗi khung treo được thiết kế vừa khít với kích thước của từng màn hình ghép, cho phép lắp đặt dễ dàng trước khi kết nối với bất kì màn hình nào, giảm bớt thời gian căn chỉnh, lắp đặt dễ dàng hơn với các màn hình xung quanh.
Thông số kỹ thuật 
  • Hiển Thị
    • Kích thước đường chéo: 55″
    • Tấm nền: D-LED DID
    • Độ phân giải: 1920 x 1080
    • Kích thước điểm ảnh (H x V): 63mm(H) x 0.63mm(V)
    • Diện tích hiển thị chủ động (H x V): 6 x 680.4 mm
    • Tỷ lệ tương phản: 4000:1
    • Góc nhìn (H/V): 178/178
    • Thời gian phản hồi: 8 ms
    • Màu sắc hiển thị: 8 bit – 16.7M
    • Gam màu: 72 %
    • Tần số quét dọc: 30kHz ~ 81kHz
    • Tần số điểm ảnh tối đa: 5MHz
    • Tần số quét ngang: 48Hz ~ 75Hz
    • Độ sáng: Max 700 cd/m2
    • Tỷ lệ Tương phản: MEGA DCR
  • Kết Nối
    • HDMI In: 2
    • DP In: 1
    • DVI In: 1
    • Tuner In: N/A
    • USB:1
    • Component In: N/A
    • Composite In: 1
    • Đầu vào RGB: D-Sub
    • IR In: Yes
    • IR Out: Yes
    • Tai nghe: Stereo Mini Jack, RGB/DVI/HDMI
    • Đầu ra Audio: Stereo Mini Jack
    • Đầu ra- Video: N/A
    • RS232 In: Yes
    • RS232 Out : Yes
    • RJ45 In: Yes
    • RJ45 Out: N/A
    • WiFi: N/A
  • Nguồn điện
    • Nguồn cấp điện: AC 100 – 240 V~ (+/- 10 %), 50/60 Hz
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Tắt): less than 0.5 W
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Mở): Max:297W, Typical:180W, BTU(Max):1013W
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Ngủ): less than 0.5 W
  • Kích thước
    • Kích thước:                              5 x 682.3 x 96.3 mm
    • Thùng máy (RxCxD) :1355 x 809 x 320 mm
  • Trọng lượng
    • Bộ máy: 21.0 kg
    • Thùng máy: 27.4 kg
  • Hoạt động
    • Nhiệt độ hoạt động: 0~40 ℃
    • Độ ẩm: 10~80 (non-condensing)
  • Đặc điểm kỹ thuật cơ khí
    • VESA Mount: 600 x 400 mm
    • Loại tùy chọn trình phát nội dung: SBB(Slide In), Signage player box
  • Tính năng chung
    • Đặc biệt: ACM Support(Advanced Color Management), Auto Source Switching & Recovery, Haze 25%, Temperature Sensor, RS232C/RJ45 MDC,Plug and Play (DDC2B), Video Wall(15×15(OSD)), Video Wall Daisy Chain(10×10), Pivot Display, Image Rotation, Button Lock, DP 1.2 Digital Daisy Chain(Supporting UHD Resolution, HDCP support), Smart F/W update, Clock Battery(80hrs Clock Keeping)
  • Phụ kiện
    • Giá lắp :WMN-55VD
  • Phụ kiện
    • Bao gồm: Quick Setup Guide, Warranty Card, DP cable, stereo to DB9 cable, Power Cord, Remote Controller, Batteries
  • Chứng chỉ
    • EMC: FCC (USA) FCC Part 15, Subpart B class A, CE (Europe) EN55022, EN55024, VCCI (Japan) V-3 (CISPR22), KCC (Korea) : KN22, KN24, BSMI (Taiwan) : CNS13438 (CISPR22), C-Tick (Australia) : AS/NZS3548, (CISPR22), CCC(China) : GB9254-2008, GB17625.1-2012
    • An toàn: UL (USA) : UL 60950-1, CSA (Canada) : CSA C22.2 No. 60950-1, TUV (Germany) : EN60950-1, NEMKO (Norway) : EN60950-1, KC (Korea) : K60950-1, CCC (China) : GB4943.1-2011, PSB (Singapore) : IEC60950-1, GOST (Russia) : IEC60950-1, EN55022, SIQ (Slovenia) : IEC60950-1, EN55022, PCBC (Poland) : IEC60590-1, EN55022, NOM (Mexico) : NOM-019-SCFI-1993, IRAM (Argentina) : IEC60950-1