Màn hình ghép Videowall SAMSUNG 46” viền 1.7 LH46UHNHLBB/XV

Giá bán: Liên hệ

Màn hình ghép SAMSUNG 46″ viền 1.7mm LH46UHNHLBB/XV
Khả năng truyền tải hình ảnh hoàn hảo 
Màn hình ghép video UH55F-E của Samsung với viền siêu mỏng 1,7mm, mang đến trải nghiệm gần như liền mạch với chất lượng hình ảnh cao cấp và giúp doanh nghiệp truyền tải thông điệp đầy đủ đến khách hàng. tạo sự thu hút đặc biệt đối với người xem.
Màn hình UH55F-E cho phép ánh sáng truyền đồng đều trên toàn bộ màn hình và tạo ra nội dung rõ nét trong mọi điều kiện. ‘thắp sáng. và cung cấp cho khách hàng của bạn một trải nghiệm hình ảnh ấn tượng và khó quên nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa khả năng chống chói và thiết kế viền siêu mỏng.
Màn hình UH55F-E của Samsung là sản phẩm đầu tiên trong ngành cho phép điều chỉnh cấu hình ở định dạng 5×5 thông qua kết nối DisplayPort 1.2 và HDMI. Nó cải thiện liên tục chất lượng hình ảnh liền mạch của màn hình UHD với độ phân giải siêu cao mà không cần đến thiết bị hỗ trợ nào khác.
Đồng nhất về màu sắc 
Samsung cung cấp phần mềm chuyên dụng miễn phí Color Expert Pro cho phép người dùng tùy chọn thay đổi mức độ sáng và màu sắc theo ý muốn của mình ngay trên màn hình UH55F-E. Qua đó tạo lên sự đồng nhất về màu sắc cũng như độ sáng xuyên suốt các màn hình hiển thị, đảm bảo tối ưu hóa trải nghiệm của khách hàng.
Thời gian vận hành bễn vững

Với những thiết kế tinh tế của dùng sản phẩm này tạo khả năng vận hành bền bỉ lâu dài và tối ưu mức chi phí bảo trì, sửa chữa cho doanh nghiệp cũng như người dùng.Tấm nền chất lượng cao có thể bù đắp độ sáng khác nhau của đèn nền đồng thời bảo vệ màn hình UH55F-E khỏi sự tấn công của nhiệt và bụi, giúp cải thiện hiệu suất ấn tượng trong thời gian dài.

Giá treo màn hình thiết kế linh hoạt 
Mỗi khung treo được thiết kế vừa khít với kích thước của từng màn hình ghép, cho phép lắp đặt dễ dàng trước khi kết nối với bất kì màn hình nào, giảm bớt thời gian căn chỉnh, lắp đặt dễ dàng hơn với các màn hình xung quanh.
Thông số kỹ thuật
  • Hiển Thị
    • Kích thước đường chéo: 46″
    • Tấm nền: Slim Direct
    • Độ phân giải: 1,920 x 1,080
    • Kích thước điểm ảnh (H x V): 0.53×0.53
    • Độ sáng: Max 700
    • Tỷ lệ tương phản: 4000:1
    • Góc nhìn (H/V): 178/178
    • Thời gian phản hồi: 8ms
    • Gam màu: 72%
    • Glass Haze: 0.25 %
    • Tần số quét dọc: 30kHz ~ 81kHz
    • Tần số điểm ảnh tối đa: 148.5MHz
    • Tần số quét ngang: 48Hz ~ 75Hz
    • Tỷ lệ Tương phản: Mega
  • Kết Nối
    • HDMI In: 2
    • DP In: 1
    • DVI In: Yes
    • Tuner In: No
    • USB: 1
    • Component In: N/A
    • Composite In: N/A
    • Đầu vào RGBA: nalog D-SUB
    • IR In: Yes
    • HDBaseT In: N/A
    • Tai nghe: Yes
    • Đầu ra : AudioStereo Mini Jack
    • Đầu ra- Video: DP(Loop-out)
    • Nguồn ra: N/A
    • RS232 In: Yes
    • RS232 Out: Yes
    • RJ45 In: Yes
    • RJ45 Out: N/A
    • WiFi: N/A
    • 3G Dongle: N/A
    • Bluetooth: N/A
  • Nguồn điện
    • Nguồn cấp điện: AC 100 to 240 VAC (60 / 50Hz)
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Tắt): N/A
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Mở): 187W
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Ngủ): 0.5W
  • Kích thước
    • Kích thước: 1020.0 x 574.6 x 96.3 mm
    • Thùng máy (RxCxD): 1153 x 719 x 295 mm
  • Trọng lượng
    • Bộ máy: 15.7 kg
    • Thùng máy: 21.6 kg
  • Hoạt động
    • Nhiệt độ hoạt động: 0℃~ 40℃
    • Độ ẩm: 10 ~ 80%, non-condensing
  • Đặc điểm kỹ thuật cơ khí
    • VESA:  Mount600 x 400 mm
    • Độ rộng viền:  màn hình1.15mm(U/L), 0.55mm(R/B)
    • Frame Material: Non-Glossy
  • Tính năng chung
    • External Memory Slot: N/A
  • Phụ kiện
    • Gá lắp: Yes
    • Chân đế: Yes
  • Tích hợp Magic Info
    • MagicInfo Daisychain Videowall SupportYes
  • Eco
    • Mức độ tiết kiệm: N/A
  • Chứng chỉ
    • EMC: FCC (USA) Part 15, Subpart B Class A CE (Europe) : EN55022:2006+A1:2007 EN55024:1998+A1:2001+A2:2003 VCCI (Japan) : VCCI V-3 /2010.04 Class A KCC/EK (Korea) : Tuner : KN13 / KN20 Tunerless : KN22 / KN24 BSMI (Taiwan) : CNS13438 (ITE EMI) Class A / CNS13439 (AV EMI) / CNS14409 (AV EMS) / CNS14972 (Digital) C-Tick (Australia) : AS/NZS CISPR22:2009 CCC(China) :GB9254-2008 GB17625.1-2012 GOST(Russia/CIS) : GOST R 51317 Series, GOST 22505-97 EN55022:2006+A1:2007 EN55024:1998+A1:2001+A2:2003
    • An toàn: CB (Europe) : IEC60950-1/EN60950-1 CCC (China) : GB4943.1-2011 PSB (Singapore ) : PSB+IEC60950-1 NOM (Mexico ) : NOM-001-SCFI-1993 IRAM (Argentina ) : IRAM+IEC60950-1 SASO (Saudi Arabia ) : SASO+IEC60950-1 BIS(India) : IEC60950-1 / IS13252 NOM(Mexico) : Tuner : NOM-001-SCFI-1993 Tunerless : NOM-019-SCFI-1998 KC(Korea) : K 60950-1 EAC(Russia) : EAC+IEC60950-1 INMETRO(Brazil) : INMETRO+IEC60950-1 BSMI(Taiwan) : BSMI+IEC60950-1 RCM(Australia) : IEC60950-1/AS/NZS 60950-1 UL(USA) : cUL60950-1 CSA (Canada) : cUL TUV (Germany) : CE NEMKO (Norway) : CE