Thiết kế của Loa hộp 50W BOSCH LB1-UM50E-D được đánh giá cao với sự kết hợp hài hòa giữa vẻ ngoài thẩm mỹ và tính năng hiệu quả. Vỏ loa làm từ nhôm và nhựa không chỉ tăng tính bền bỉ mà còn mang lại khả năng chống nước và bụi bẩn IP65, giúp loa hoạt động ổn định trong mọi điều kiện.
Loa có kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ, giúp việc lắp đặt và di chuyển trở nên thuận tiện hơn. Đồng thời, loa cũng được thiết kế với các cổng kết nối dây loa dễ dàng, giúp việc kết nối với bộ khuếch đại âm thanh trở nên đơn giản.
Chất Âm Của Loa hộp BOSCH LB1-UM50E-D
Chất âm của Loa hộp BOSCH LB1-UM50E-D được đánh giá cao với khả năng tái tạo âm thanh chất lượng cao. Loa có khả năng phát ra âm thanh rõ ràng, trung thực và sống động, giúp bạn trải nghiệm những chi tiết âm nhạc một cách tuyệt vời.
Với góc mở loa theo chiều ngang là 186º/126º và theo chiều dọc là 84º/62º, loa cho phép phân bố âm thanh đều trong không gian, mang lại trải nghiệm âm thanh tốt trên diện tích rộng.
Ứng dụng
Loa hộp 50W BOSCH LB1-UM50E-D phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số ví dụ về cách sử dụng loa này:
- Hệ thống âm thanh công cộng: Loa có thể được sử dụng trong các hệ thống âm thanh công cộng như nhà ga, sân bay, trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học để phát thông báo, nhạc nền hoặc tổ chức các sự kiện.
- Hệ thống âm thanh nhà xưởng: Loa có thể được sử dụng trong các hệ thống âm thanh nhà xưởng để phát nhạc nền, thông báo hoặc chỉ dẫn công việc cho nhân viên.
- Hệ thống âm thanh hội nghị: Loa có thể được sử dụng trong các hệ thống âm thanh hội nghị để phát biểu, thảo luận hoặc trình bày nội dung.
- Hệ thống âm thanh quán bar, nhà hàng: Loa có thể được sử dụng trong các hệ thống âm thanh quán bar, nhà hàng để phát nhạc nền hoặc tổ chức các buổi biểu diễn nhạc sống.
- Hệ thống âm thanh gia đình: Loa có thể được sử dụng trong các hệ thống âm thanh gia đình để nghe nhạc, xem phim
Thông số kỹ thuật
Công suất tối đa | 75 W |
Công suất định mức (PHC) | 50W |
Khai thác điện | 50/25/12,5/6,2 5W |
Mức áp suất âm thanh ở mức 50 W/1 W (1 KHz, 1 m) | 108 dB / 91 dB (SPL) |
Dải tần hiệu dụng (-10 dB) | 90 Hz đến 20 KHz |
Góc mở ở 1 KHz / 4 KHz (-6 dB) | Ngang: 186° / 126° |
Dọc: 84° / 62° | |
Điện áp đầu vào định mức | 20/70/100V |
Trở kháng định mức | 8/100/200 Ω |
Kết nối | Khối vít 3 cực |
Đường kính loa | |
Loa trầm | 134,5 mm |
Loa tweeter vòm | 25,4 mm |
Vật liệu | |
Vỏ | Nhôm |
Lưới tản nhiệt phía trước | Nhôm |
Trên và dưới | ABS |
Màu sắc | Than củi (RAL 7021) |
Kích thước | 405x160x180mm |
Cân nặng | 5,58 kg |